BÁN XE TẢI ISUZU 4 CHÂN 17T9, GÍA XE TẢI ISUZU 4 CHÂN

1.650.000.000VNĐ

Thuế VAT

BÁN XE TẢI TECHNOLOGY ISUZU 4 CHÂN 17T9

Xe và thùng đẹp chắc chắn

Xe tải Technology Isuzu 4 chân 17.9 tấn Vĩnh Phát được lắp ráp 3 cục tại Nhà Máy Vĩnh Phát Motor – Việt Nam. Mã số sản phẩm FV330 với linh kiện được nhập khẩu tử nhà máy ISUZU và lắp ráp theo tiêu chuẩn của ISUZU. . Xe tải 4 chân Vĩnh Phát hay còn gọi là xe VM là sản phẩm đầu tiên của Việt Nam với tải trọng cao cộng với tiêu chuẩn khí thải EURO 4.

Nói tới Xe tải Isuzu 4 chân là một điều khá mới mẽ và bất ngờ đối với hầu hết mọi người ngay cả các bác tài kỳ cựu nhất. Thưa quý vị xe tải Isuzu 4 chân tải trọng 17t9 là có thật và nếu quý khách hàng muốn tham khảo và lái thử xe hãy đến với Công ty TNHH Ngọc Dũng. Chúng tôi rất hân hạnh được tiếp đón quý khách.

Với động cơ ISUZU, 6UZ1-TCG40 là kiểu động cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp. Dung tích xi lanh lớn 9839 cm3 có công suất 257Kw mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.

Động cơ Isuzu 6ÚZ-TCG40
Cho công suất 380 Ps

Đặt biệt hơn đây là dòng động cơ đầu tiên với tiêu chuẩn khí thải EURO 4 mà không sử dụng dung dịch Adblue.Tại sao động cơ khí thải EURO 4 lại không phải sử dụng dung dịch Adblue ? Vì là động cơ được sản xuất theo tiêu chuẩn EURO4 để phát triển lên EURO5. Đây là dòng động cơ tiên tiến nhất hiện nay tại Việt Nam. Bạn sẽ bất ngờ khi đứng cạnh chiếc xe này dù động cơ đang hoạt động nhưng bạn phải để ý lắm mới biết động cơ đang hoạt động vì động cơ hoạt động rất êm ái.

Xe tải Isuzu 17,9t được thiết kế đẹp mắt, khỏe mạnh nhưng vẫn mềm mại, các chi tiếc trên xe hài hòa và tiện dụng không quá thửa và cũng không thiếu.

Xe tải Isuzu 17.9 tấn được lắp hộp số 9JS150TA-B 8 số tiến và 2 số lùi. Với công thức bánh xe 8×4 giúp xe vận hành được trên mọi cung đường. giúp việc vận chuyền hàng hóa của quý khách hàng thuận lợi không mất nhiều thời gian. Ngoài ra trang bị không thể thiếu là xe được trang bị thắng hơi locke.

Xe tải isuzu FV330 trang bị điều hòa nóng lạnh nguyên bản từ nhà máy, máy đo khoảng thời gian xe chạy, radio kết nói USB tiện lợi và thoải mái cho người dùng.

Isuzu 4 chân công thức bánh xe 8×4 phù hợp cho mọi địa hình

Xe Tải Isuzu 4 chân 17.9 tấn được ứng dụng để làm xe chuyên dùng như : xe gắn cẩu (gồm gắn cẩu Unic, Soosan, Kanglim,..), Xe bồn chở xăng, xe bồn chở dầu, xe bồn chở nhiên liệu. Quý khách hàng cũng có thể sử dụng xe Isuzu 4 chân làm Ben 8×4. Với xe tải thùng 8×4 xe có kích thước thùng hàng khá dài 9500x2350x755/2150

Isuzu tại otodaklak.vn

Với tổng tải trọng 30 tấn, động cơ 380Ps, khí thải Euro 4 chiếc xe có thể đáp ứng mọi nhu cầu về vận tải của quý khách hàng. Công thêm giá thành hợp lý, chất lượng ưu việt, dòng xe Tải Isuzu 4 chân 17.9 là lựa chọn thông minh cho quý khách hàng. Mọi chi tiếc liên hệ :

Công ty TNHH Ngọc Dũng. 104 Nguyễ n Tất Thành, Tp.Buôn Ma Thuôt, Tỉnh Đắk Lằk.

Hiện nay chúng tôi phân phối các sản phẩm ô tô chính hãng, nhập khẩu nguyên chiếc mới 100% và lắp ráp tại Việt Nam mang thương hiệu HYUNDAI – HINO – ISUZU – VM – SUZUKI – VEAM – CULONG TMT – GIAI PHONG – DONGFENG – FAW – HOWO – SHACMAN.

Nhận: đóng các loại thùng tiêu chuẩn: thùng kín, thùng bạt, thùng lửng. Thùng cải tạo: kéo dài thùng, thùng đông lạnh, gắn cẩu… đảm bảo bền đẹp, làm vừa lòng quý khách!

– Bán trả góp trên toàn quốc 1-5 năm, trả trước 20-30%, hỗ trợ vay lãi suất 0,65% – 1% các ngân hàng.( đặc biệt hỗ trợ khách hàng có tài chính yếu)

Hãy quyết định ngay và liên hệ với chúng tôi để có báo giá tốt nhất:

VĂN PHÒNG

Địa chỉ: 101-103 Mạc Thị Bưởi, TP Buôn Ma Thuột, Đak Lak

SHOWROOM I

Địa chỉ: 104 Nguyễn Tất Thành, TP Buôn Ma Thuột, Đak Lak

SHOWROOM II

Địa chỉ: 726 Võ Văn Kiệt, P Khánh Xuân, TP Buôn Ma Thuột, Dak Lak

Hotline:  090.50.51.666 Mr.Long

Email: lnlong666@gmail.com

Phone: 0262. 3816858 – 3845 999 – 3845888 – 3570570

HÃY ĐẾN VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC CHỌN SẢN PHẨM TRỰC TIẾP VÀ TƯ VẤN MIỄN PHÍ.

  1. HỖ TRỢ KỸ THUẬT 24/240903535655 Mr. Thắng (có nhân viên trực hottline bảo hành 24/24)
  2. CUNG CẤP PHỤ TÙNG-PHỤ KIỆN : 0917061789 Mr. Hoài (cam kết 100% chính hãng nhà máy)

Trung tâm BHDV và phụ tùng:

Địa chỉ :104 Nguyễn Tất Thành, P.Tân Lợi, TP Buôn Ma Thuột, Đak Lak

726 Võ Văn Kiệt, P. Khánh Xuân, Tp. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Rất Hân Hạnh Được Phục Vụ Quý Khách !

 

 

  • Alarm System
  • Audio Interface
  • Bi-Xenon Headlights
  • Leather Package
  • Tire Pressure Monitoring
  • Voice Control System
  • Wind Deflector

2.3. Đặc tính kỹ thuật cơ bản của ô tô

TT THÔNG SỐ ĐƠN VỊ GIÁ TRỊ
1. Thông số chung
1.1 Loại phương tiện   Ô tô tải ( có mui)
1.2 Nhãn hiệu   VINHPHAT
1.3 Số loại của phương tiện   FV330/MB-VM
1.4 Công thức bánh xe   8x4
2. Thông số về kích thước
2.1 Kích thước bao: (Dài x Rộng x Cao ) mm 11930x2500x3610
2.2 Khoảng cách trục mm 1850+5060+1430
2.3 Vết bánh xe trước/sau mm 2060/1855
2.4 Vết bánh xe sau phía ngoài mm 2200
2.5 Chiều dài đầu xe mm 1410
2.6 Chiều dài đuôi xe (ROH) mm 2895
2.7 Khoảng sáng gầm xe mm 260
2.8 Góc thoát trước/sau độ 22/14
3. Thông số về khối lượng
3.1 Khối lượng bản thân

- Phân bố lên cụm trục 1+2

- Phân bố lên cụm trục 3+4

kg

kg

kg

11815

6570

5245

3.2 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông kg 17990
3.3 Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất kg 17990
3.4 Số người cho phép chở kể cả người lái người 03 (195kg)
3.5 Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông

- Phân bố lên cụm trục 1+2

- Phân bố lên cụm trục 3+4

 

kg

kg

kg

 

30000

12000

18000

3.6 Khối lượng toàn bộ theo thiết kế lớn nhất của nhà sản xuất

- Phân bố lên cụm trục 1+2

- Phân bố lên cụm trục 3+4

 

kg

kg

kg

 

30000

12000

18000

4. Thông số về tính năng chuyển động
4.1 Tốc độ cực đại của xe km/h 85,46
4.2 Độ dốc lớn nhất mà xe vượt được % 44,6
4.3 Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải độ 41,95
4.4 Thời gian tăng tốc của xe (đầy tải) từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200 m giây 31,5
4.5 Gia tốc phanh của xe (đầy tải) ở tốc độ 30 km/h m/s2 6,867
4.6 Quãng đường phanh của xe (đầy tải) ở tốc độ 30 km/h m 6,214
4.7 Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài m 12,0
5. Động cơ
5.1 Nhà sản xuất và kiểu loại động cơ ISUZU, 6UZ1-TCG40
5.2 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xy lanh, cách bố trí xy lanh, phương thức làm mát Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
5.3 Dung tích xy lanh cm3 9839
5.4 Tỉ số nén 17,5:1
5.5 Đường kính xy lanh x Hành trình piston mm x mm 120x145
5.6 Công suất lớn nhất /Tốc độ quay trục khuỷu kW/v/ph 257/2000
5.7 Mô men xoắn lớn nhất/ Tốc độ quay N.m/ v/ph 1422/1400
5.8 Phương thức cung cấp nhiên liệu Bơm cao áp, phun trực tiếp
5.9 Bố trí động cơ trên khung xe Phía trước
5.10 Khí thải động cơ Đạt mức tiêu chuẩn EURO IV
6. Li hợp
6.1 Nhãn hiệu Theo động cơ
6.2 Kiểu loại 01 đĩa ma sát khô
6.3 Kiểu dẫn động Dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7. Hộp số
7.1 Nhãn hiệu hộp số chính 9JS150TA-B
7.2 Kiểu loại Cơ khí
7.3 Kiểu dẫn động Cơ khí
7.4 Số cấp số 09 số tiến, 1 số lùi
7.5 Tỷ số truyền các tay số ih1 = 12,57 ih2 = 7,47
ih3 = 5,28 ih4 = 3,82
ih5 = 2,79 ih6 = 1,95
ih7 = 1,38 ih8 = 1,00
ih9 = 0,73 iR = 13,14
7.6 Mô men xoắn cho phép đầu vào hộp số N.m 1500
8. Trục các đăng
8.1 Kiểu loại Không đồng tốc
8.2 Nhãn hiệu các đăng 2202010-DC-1335 170108

2202110-DC-1875 170108

2201010-DC-1580 170108

220110-DC-710 170108

8.3 Đường kính x chiều dày mm x mm Æ 120 x 6

Æ 120 x 6

Æ 120 x 6

Æ 90 x 6

8.4 Vật liệu các đăng B700QZR

B700QZR

B700QZR

B700QZR

8.5 Tốc độ quay lớn nhất cho phép 5000
8.6 Ứng suất xoắn cho phép N.m 32700
9. Cầu xe
9.1 Kiểu loại:

+ Cầu 1:

+ Cầu 2:

+ Cầu 3

+ Cầu 4

 

F075

F075

R130

R130

9.2 Kiểu tiết diện ngang

+ Cầu 1; cầu 2

+ Cầu 3; cầu 4

 

Dầm chữ I

Dầm hộp liền

9.3 Khả năng chịu tải

+ Cầu 1; cầu 2

+ Cầu 3; cầu 4

 

7500; 7500

13000; 13000

9.4 Số lượng

+ Cầu 1; cầu 2

+ Cầu 3; cầu 4

 

02 cầu; dẫn hướng

02 cầu; chủ động

9.5 Moment xoắn cho phép cầu sau N.m 29000
10. Vành bánh xe, lốp
10.1 Cỡ lốp

+ Trục 1 ( 02 lốp)

+ Trục 2 ( 02 lốp)

+ Trục 3 ( 04 lốp)

+ Trục 4 ( 04 lốp)

+ Lốp dự phòng ( 01 lốp)

 

295/80R22.5

295/80R22.5

295/80R22.5

295/80R22.5

295/80R22.5

10.2 Ký hiệu vành bánh xe 9.00-00
10.3 Áp suất không khí trong lốp tương ứng với tải trọng lớn nhất kPa 850
10.4 Chỉ số khả năng chịu tải lốp 154/149
10.5 Cấp tốc độ lốp M ( vận tốc lớn nhất 130km/h)
11. Hệ thống treo
11.1 Hệ thống treo trục 1 -   Phụ thuộc, nhíp lá 1/2 elíp

-   Số lượng : 07 lá

-   Kích thước lá nhíp ( số lượng x chiều dày x bề rộng ):

+ 02x80x14

+ 05x80x18

-   Giảm chấn thuỷ lực

11.2 Hệ thống treo trục 2 -   Phụ thuộc, nhíp lá 1/2 elíp

-   Số lượng : 07 lá

-   Kích thước lá nhíp ( số lượng x chiều dày x bề rộng ):

+ 07x80x15

-   Giảm chấn thuỷ lực

11.3 Hệ thống treo trục 3 + trục 4 -   Phụ thuộc, nhíp lá 1/2 elíp

-   Số lượng : 10 lá

-   Kích thước lá nhíp ( số lượng x chiều dày x bề rộng ):

+ 10x90x22

12. Hệ thống phanh
12.1 Phanh công tác
- Kiểu loại Tang trống
- Dẫn động Phanh khí nén 02 dòng
- Tác động Lên các bánh xe
- Đường kính trống phanh trước/sau mm Ø400x150/Ø410x220
12.2 Phanh đỗ
- Kiểu loại Tang trống
- Dẫn động Khí nén
- Tác động Lò xo tích năng tác động lên trục 3, trục 4
12.3 Phanh dự phòng Trang bị hệ thống phanh ABS tác động lên bánh xe trục 1,2,3,4.

Phanh khí xả

13. Hệ thống lái
13.1 Nhãn hiệu cơ cấu lái ZDZ-110A
13.2 Kiểu loại cơ cấu lái Trục vít-êcu bi, trợ lực thủy lực
13.3 Tỷ số truyền cơ cấu lái 23 : 1
14. Truyền lực chính
14.1 Kiểu loại truyền lực chính Kép, truyền động Hypoid
14.2 Tỉ số truyền cầu sau ( trục 3 + 4) 4,44
15. Khung ô tô
15.1 Mặt cắt ngang dầm dọc mm [322x95x(8+4)/187x95x(8+4)
15.2 Khoảng cách 2 dầm dọc mm 850
15.3 Vật liệu dầm dọc B550L
15.4 Ứng suất cho phép (MPa) ≥ 400
16. Hệ thống điện
16.1 Điện áp hệ thống V 24
16.2 Bình ắc quy: (số lượng, điện áp, dung lượng) 02-12V-150Ah
16.3 Máy phát điện: (điện áp, cường độ dòng điện ) 24V- 60A
16.4 Động cơ khởi động: (điện áp, công suất) 24V – 2,8kW
17. Ca bin
17.1 Kích thước (dài x rộng x cao) mm 2150x2490x2375
17.2 Kiểu ca bin Kiểu lật
17.3 Số người trong ca bin, kể cả người lái người 03
17.4 Số cửa 02
17.5 Vật liệu chế tạo/độ dày mm Tôn/0,8
18. Hệ thống điều hòa nhiệt độ
18.1 Nhãn hiệu/Model KLW – 40C
17.2 Công suất lạnh kW 4
19. Hệ thống nhiên liệu
20.1 Loại thùng nhiên liệu Thùng nhiên liệu làm bằng kim loại
20.2 Nhiên liệu sử dụng Diesel
20.3 Kích thước bao (mm) 1100x670x650
20.4 Dung tích bình nhiên liệu lít 400
20.5 Áp suất làm việc của thùng nhiên liệu bar 0,1
20.6 Vị trí đặt thùng nhiên liệu Bên phải
21. Thùng chở hàng
21.1 Kiểu thùng hàng Thùng hở có mui phủ
21.2 Vật liệu chế tạo CT3
21.3 Kích thước bao thùng hàng (dàix rộngx cao) mm 9660x2500x2450
21.4 Kích thước lòng thùng chở hàng

(dàix rộngx cao)

mm 9500x2350x755/2150

Recent Listings

Xe VT260-1 giá rẻ #Xe tải thùng 6m2 tải trọng 1t9
449.900.000VNĐ
ISUZU PICK UP giá rẻ/ đánh giá ISUZU PICK UP
450.000.000VNĐ
ql ISUZU 1,9t thùng dài 6m2 giá tốt/ql ISUZU 3,5t thùng dài 6m2 giá tốt
400.000.000VNĐ
Daisaki NH345D, Xe ben 3,4t, xe ben Daisaki 3,4t
377.000.000VNĐ
Xe Daisaki NH345T/ Giá xe tải daisaki 3,4t/ Xe tải 3,4t daisaki giá rẻ
309.000.000VNĐ
Back to top