Công ty TNHH Ngọc Dũng

Hotline bán hàng: 0903 506 148 - Hotline dịch vụ: 0905 051 666

Xe tải ben Trường Giang 6,9 tấn

Xe tải ben Trường Giang 6,9 tấn là dòng xe sử dụng cabin Đồng Tâm và có ngoại hình tổng thể khá bắt mắt, kích thước vừa phải cùng các chi tiết được bố trí hợp lý, đơn giản hiện đại giúp xe có 1 diện mạo nổi bật và ấn tượng.

 

Thiết kế ấn tượng và nổi bật của xe tải ben

 

Sở hữu màu xanh bộ đội vô cùng bắt mắt và được rất nhiều bác tài săn đón cực kỳ hot, dòng xe này của Trường Giang có tải trong 6,9 tấn sẽ luôn là lựa chọn hàng đâu cho việc chuyên trở hàng hóa, vật liệu cho công trình, vật liệu xây dựng.

 

Nội thất của dòng xe tải ben 6,9 tấn của Trường Giang

 

Nhờ sử dụng cabin của Đồng Tâm nên nội thất cực kỳ tiện nghi, hiện đại và thoải mái cho tài xế trên các con đường dài, đường công trình.

Xe có trang bị đầy đủ các tiện ích cơ bản như điều hòa 2 chiều, loa đài radio, đèn ổ cắm USB giúp cho các bác tài có thể giảm thiểu được sự mệt mỏi trong công việc của mình

 

Khối động cơ của dòng xe tải Trường Giang 6,9 tấn

 

Xe tải có sử dụng động cơ YC4D130-20 một trong những động cơ với 4 máy 4 xy lanh thẳng hàng, cộng với tubor tăng áp đi kèm công suất 96Kw đảm bảo cho xe tải ben có thể vận hành ổn định mà vân tải được hàng hóa hiệu quả.

Hệ thống khung gầm của dòng xe ben 6,9 tấn Trường Giang cũng vô cùng chắc khỏe, với nhiều lá nhíp dày giúp cho xe có khả năng chịu tải tốt hơn hẳn.

Xe ben Trường Giang sử dụng lốp 9.00R20 cho cả 2 trục trước và sau, đây là loại lốp khá là lớn đảm bảo xe tải trọng hàng hóa lớn, nặng, cồng kềnh được tốt hơn, đảm bảo cho xe vận hành ổn định trên mọi cung đường khác nhau.

Quý khách có nhu cầu sở hữu xe tải ben Trường Giang có thể liên hệ cho công ty Ô Tô Daklak (Ô tô Ngọc Dũng) theo số hotline 0905 051 666 để được tư vấn và cụ thể hơn về mức giá sản phẩm.

  • There are no features available

Thông Số Kỹ Thuật

 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)  Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.

+ Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
+ Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x180 (mm)

     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6130 x 2410 x 2780 mm
 Khoảnh cách trục 3500 mm
 Khoảng sáng gầm xe  270 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  30º/48º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 3840 x 2170 x 690  Hệ số biến dạng nhíp
(1-1,5)
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 5955 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 13050 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
tham gia giao thông (Kg)
6900 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 01/10,00R 20/9.00R20
 Kiểu loại  YC4D130-20  Trục 2 02/10,00R 20/9.00R20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4.214 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  108 x 115 mm  Kích thước bao (D x R x C) 1880 x 2245 x 2060 mm
 Tỉ số nén  17,5:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay
(vòng/phút)
96 / 2800  Tốc độ lớn nhất ô tô 74,7 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
(vòng/phút)
380 / 1600 ~ 1900  Độ dốc lớn nhất ô tô  31%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  7,8m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad
MPG: Nội thành / Cao tốc