Xe hiện có tại Showroom

Bạn có thể tới showroom để xem xe trực tiếp

Xe ô tô tải FAW 8,5 tấn 2 cầu - cầu dầu

Xe tải Trường Giang FAW 8,5 tấn loại cầu, cầu dầu thùng có khung mui được thiết kế nổi bật, độc đáo, sang trọng, tinh tế và vô cùng hiện đại. Đây là mẫu xe tải thùng có tải trọng lớn và được sản xuất trên dây chuyền công nghệ cao, hiện đại, tối ưu nhất. Sở hữu khối động cơ mạnh mẽ, bền bỉ được phân phối và nhập khẩu chính hãng bởi Ô Tô Daklak.

Ngoại thất của xe ben 8,5T FAW 2 cầu dầu

 

Vận tải hàng hóa nhanh chóng và đơn giản khi sử dụng xe ô tô tải FAW 8,5 tấn 2 cầu dầu. Với hệ thống đèn xe được trang bị trước, sau và hai bên xe tải Trường Giang FAW 8,5 tấn. Do vậy, khi sử dụng giúp người lái xe sẽ dễ kiểm soát tầm nhìn và người đi đường nhận diện tín hiệu tốt.

 

Nội thất xe ben 8,5T FAW 2 cầu, cầu dầu

 

Bảng đồng hồ trung tâm hiển thị được rất nhiều thông số như vòng tua, km, nhiệt độ nước… Xe được trang bị hệ thống điều hòa cao cấp, có giường nằm rộng rãi và hệ thống hốc để đồ vô cùng rộng rãi để cho tài xế có thể thoái mái khi di chuyển, xe được trang bị hai giường nằm, khoang cabin rộng rãi tạo cảm giác thoải mái cho người ngồi vị trí lái.

Quý khách có nhu cầu sở hữu dòng xe tải này của Trường Giang thì nhanh chóng liên hệ với Ô Tô Ngọc Dũng theo số hotline 0905 051 666 để được chúng tôi tư vấn chi tiết về giá bán cũng như giải đáp mọi thắc mắc cho quý khách hàng.

 

Thông Số Kỹ Thuật Xe tải ben 8,5T FAW 2 cầu, cầu dầu

 

 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (có mui)  Hệ thống phanh trước/sau
    – Phanh công tác: Hệ thống phanh ở trục trước và sau với kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.

+ Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400×130 (mm)
+ Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400×155 (mm)

     – Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau
 Công thức bánh xe  4 x 4
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  8550 x 2500 x 3670 mm
 Khoảnh cách trục 5250 mm
 Khoảng sáng gầm xe  345 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  36º/38º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 6310 x 2350 x 760 /2110  Hệ số biến dạng nhíp
(1-1,5)
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 7305 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 16000 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng cho phép tham gia giao thông (Kg) 8500 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 02/11.00R20
 Kiểu loại  WP4.165E32  Trục 2 04/11.00R20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4.500 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  105 x 130 mm  Kích thước bao (D x R x C) 2200 x 2350 x 2358 mm
 Tỉ số nén  18:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay
(vòng/phút)
121 / 2300  Tốc độ lớn nhất ô tô 70,14 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
(vòng/phút)
600 / 1400 ~ 1600  Độ dốc lớn nhất ô tô  54,8%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  9,7m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít – e cu bi – Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 23 mm/rad
  • There are no features available
Năm sản xuất: 2021
Xuất xứ: Sản xuất trong nước
MPG: Nội thành / Cao tốc

Fuel Efficiency Rating

  • Nội thành: N/A
  • Cao tốc: N/A

Giá trị thực tế sẽ thay đổi theo tùy chọn, điều kiện lái xe, thói quen lái xe và tình trạng xe.

Financing Calculator

Cost of Vehicle (VNĐ):
Down Payment (VNĐ):
Annual Interest Rate (%):
Term of Loan in Years:
Frequency of Payments:
Calculate My Payment
NUMBER OF PAYMENTS: 60
PAYMENT AMOUNT: VNĐ 89.11